dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
11
12
13
14
15
»
»»
Words Containing "t^"
Thi hơi với giải
Thi hơi với giải thì thua
Thị khả nhẫn, thục bất khả nhẫn
Thí một chén nước, phước chất bằng non
Thí một tấc lấy một thước
Thính tai họ, điếc tai cày
Thin thít như gái ngồi phải cọc
Thin thít như thịt nấu đông
Thin thít như thịt rang đông
Thị phú khinh bần
Thị phú khinh bần, thị cường lăng nhược
Thi ra mới biết béo gầy, đến khi cả gió biết cây cứng mềm
Thị tắc hành, phi tác chỉ
Thịt ăn sau, rau ăn trước
Thịt đất nhưng cắt ra miếng
Thịt đây xanh không hành không ngon
Thịt đầy xanh, không hành không ngon
Thịt cá hương hoa, tương cà gia bản
Thịt cá là hoa, tương cà là gia bản
Thịt cá là hoa, tương cà là gia bảo
Thịt cá là hương hoa, tương cà là gia bản
Thịt cá làm hoa, tương cà là gia bảo
Thịt cá làm hoa, tương cà làm gia bảo
Thịt chín thì ăn được ngay
Thịt chó chấm nước chó
Thịt chó chợ Bè, tro kè làng Đông
Thịt chó làng Nghe, nước chè làng Chẹm
Thịt da ai cũng là người
Thịt gà, cá chép, ba ba; trong bấy nhiêu thứ liệu mà phải kiêng
Thịt gà chấm muối, cơm nguội trộn tương
Thịt gà cũng hẩm cháo tấm cũng trơ.
Thì thầm như kẻ trộm chia của
Thì thầm như làm bạc giả
Thi thiên, phú bách, văn sách năm mươi
Thi thiên, phú bách, văn sách năm mươi, ngồi cười ra chữ
Thi thiên, phú bách, văn sách năm mươi, tiến sĩ bỏ vào nồi
Thì thụt như chuột ngày
Thịt không hành, canh không mắm
Thịt mỡ dao bầu
Thịt một giành, không hành không ngon
Thịt nạc dao pha củ lẳng rìu búa
Thịt nạc dao pha, xương qua rìu búa
Thịt nạc dao pha, xương xa rìu búa
Thịt nạc dao phay
Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu, xương xẩu rìu búa
Thịt nạc dao phay, xương cẳng rìu búa
Thịt nạc dao phay xương xai rìu búa, thịt mỡ dao bầu
Thịt nạc dao phay, xương xẩu rìu búa
Thịt nát xương rơi
Thịt nát xương tan
Thịt ra mới biết béo gầy
Thịt sơn son, dưa cuộn tròn.
Thịt sơn son, dưa cuốn tròn
Thịt thăn cơm ré
Thịt thì có giá trị hơn cá
Thịt thối còn hơn muối lùi
Thịt thối hơn muối bùi
Thịt thơm vì hành, trăng thanh vì Cuội
Thịt trâu không tỏi, ăn gỏi không rau mơ
Thịt treo, mèo nhịn đói
Thịt tươi thì phải xem gan, mua bầu xem cuống mới toan không nhầm
Thoả chí tang bồng
Thoái nhất bộ, tự nhiên khoáng
Thoảng qua một chút mới hay, lọ là sấm chớp cả ngày mới mưa
Thoang thoảng hoa nhài lại được thơm lâu
Thoang thoảng một chút mới hay, lọ là sấm chớp cả ngày mới mưa
Thỏ bạc, ác vàng
Thợ bạc kéo được khuyên đeo tai là thợ khéo
Thợ bừa cơm sớm
Thóc đâu bồ câu đấy
Thóc đâu bồ câu đi đấy
Thóc đâu no gà, cơm đâu no chó
Thóc bên ông, bạc đồng bên cậu, mâm nổi xanh chậu thì vào cổng cô
Thóc bồ thương kẻ ăn đong, có chồng thương kẻ nằm không một mình
Thóc cao gạo kém
Thóc chắc nuôi gà rừng
Thóc Cừ Đà, tù và kẻ Thổ
Thóc Cự Đà, tù và kẻ Tổ
Thóc Cự Đà, tù và kẻ Tó
Thóc gạo đầy bồ cũng nhờ tới anh phạt bờ cuốc góc
Thóc gạo có tinh
Thọc gậy bánh xe
Thờ cha kính mẹ đã đành, có đôi có lứa mới thành thất gia
Thờ cha kính mẹ đã đành, theo đôi theo lứa mới thành thất gia
Thô chân gân mặt đắt tiền cũng mua
Thóc hoa đầu, giầu lá mặt
Thóc hoa dâu, trầu lá mặt
Thờ chồng nuôi con
Thóc kẻ Chen, đèn kẻ Hóc
Thóc kẻ Chiên, tiền kẻ Choá
««
«
11
12
13
14
15
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...